加沃特

加沃特
jiā
gia ốc đặc

điệu gavotte (điệu nhảy của Pháp phổ biến thế kỷ 18)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điệu gavotte (điệu nhảy của Pháp phổ biến thế kỷ 18)

    • Gavotte là một điệu nhảy của Pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.