Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加拉太书
加拉太书
gia lạp thái thư
Thư gửi tín hữu Ga-lát (thư của Thánh Phaolô tông đồ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thư gửi tín hữu Ga-lát (thư của Thánh Phaolô tông đồ)
- 。
Thư Ga-la-ti là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
加拉太书
Phồn thể加拉太書
gia lạp thái thư
Thư gửi tín hữu Ga-lát (thư của Thánh Phaolô tông đồ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thư gửi tín hữu Ga-lát (thư của Thánh Phaolô tông đồ)
- 。
Thư Ga-la-ti là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng