加封官阶

加封官阶
jiāfēngguānjiē
gia phong quan giai

phong thêm tước vị; gia phong quan giai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phong thêm tước vị; gia phong quan giai

    • Hoàng đế gia phong quan giai cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.