Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加减号
加减号
gia giảm hiệu
dấu cộng trừ (±)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu cộng trừ (±)
- 。
Dấu cộng trừ là một ký hiệu toán học.
- 貳名danh từ
dấu cộng và trừ (+ và -)
- 。
Dấu cộng trừ là ký hiệu toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
加减号
Phồn thể加減號
gia giảm hiệu
dấu cộng trừ (±)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu cộng trừ (±)
- 。
Dấu cộng trừ là một ký hiệu toán học.
- 貳名danh từ
dấu cộng và trừ (+ và -)
- 。
Dấu cộng trừ là ký hiệu toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng