Tới nội dung chính

加冕

加冕
jiāmiǎn
gia miện

lễ đăng quang; đăng quang

2 nghĩa#17013
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lễ đăng quang; đăng quang

    • 。

      Nhà vua đã tổ chức lễ đăng quang.

  2. 貳动động từ

    phong tước; sách phong (phong vương, phong hậu...)

    • 。

      Nhà vua đã được gia miện.

加
jiā
gia
BỘ THỦ⼒
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu