Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加冕
加冕
gia miện
lễ đăng quang; đăng quang
2 nghĩa#17013
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lễ đăng quang; đăng quang
- 。
Nhà vua đã tổ chức lễ đăng quang.
- 貳动động từ
phong tước; sách phong (phong vương, phong hậu...)
- 。
Nhà vua đã được gia miện.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ加冕
Phồn thể加
gia miện
lễ đăng quang; đăng quang
2 nghĩa#17013
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lễ đăng quang; đăng quang
- 。
Nhà vua đã tổ chức lễ đăng quang.
- 貳动động từ
phong tước; sách phong (phong vương, phong hậu...)
- 。
Nhà vua đã được gia miện.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng