加冕

加冕
jiāmiǎn
gia miện

lễ đăng quang; đăng quang

2 nghĩa#17013
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lễ đăng quang; đăng quang

    • Nhà vua đã tổ chức lễ đăng quang.

  2. động từ

    phong tước; sách phong (phong vương, phong hậu...)

    • Nhà vua đã được gia miện.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.