加以

加以
jiā
gia dĩ

(văn) tiến hành; thực hiện (đặt trước động từ hai âm tiết, chỉ hành động hướng đến đối tượng đã đề cập)

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13829
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (văn) tiến hành; thực hiện (đặt trước động từ hai âm tiết, chỉ hành động hướng đến đối tượng đã đề cập)

    把某事物加上去;对某人或某事采取行动bǎ mǒu shìwù jiāshang qù; duì mǒurén huò mǒu shì cǎiqǔ xíngdòng

    • Chúng ta nên xem xét nó.

  2. trạng từ

    (văn) hơn nữa; thêm vào đó; để mà (dùng trước động từ chỉ hành động tác động lên đối tượng)

    用来表示进一步的动作或处理yònglái biǎoshì jìnyībù de dòngzuò huò chǔlǐ

    • Thêm vào đó sự nỗ lực, bạn nhất định sẽ thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.