给以

给以
gěi
cấp dĩ

cho; cấp cho; dành cho

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cho; cấp cho; dành cho

    • Chúng ta nên giúp đỡ họ.

  2. động từ

    cho phép; chuẩn; chính xác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.