Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
/
功能词
功能词
công năng từ
từ chức năng; hư từ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ chức năng; hư từ
- 。
Từ chức năng đóng vai trò quan trọng trong câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
功能词
Phồn thể功能詞
công năng từ
từ chức năng; hư từ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ chức năng; hư từ
- 。
Từ chức năng đóng vai trò quan trọng trong câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng