功能词

功能词
gōngnéng
công năng từ

từ chức năng; hư từ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ chức năng; hư từ

    • Từ chức năng đóng vai trò quan trọng trong câu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.