功底

功底
gōng
công để

nền tảng cơ bản; kỹ năng căn bản (được đào tạo)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nền tảng cơ bản; kỹ năng căn bản (được đào tạo)

    • Nền tảng của anh ấy rất vững chắc.

  2. danh từ

    nền tảng; kiến thức cơ bản; công lực nền tảng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.