Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
/
功底
功底
công để
nền tảng cơ bản; kỹ năng căn bản (được đào tạo)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nền tảng cơ bản; kỹ năng căn bản (được đào tạo)
- 。
Nền tảng của anh ấy rất vững chắc.
- 貳名danh từ
nền tảng; kiến thức cơ bản; công lực nền tảng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
LIÊN QUAN
功底
Phồn thể功
công để
nền tảng cơ bản; kỹ năng căn bản (được đào tạo)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nền tảng cơ bản; kỹ năng căn bản (được đào tạo)
- 。
Nền tảng của anh ấy rất vững chắc.
- 貳名danh từ
nền tảng; kiến thức cơ bản; công lực nền tảng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng