功亏一篑

功亏一篑
gōngkuīkuì
công khuy nhất quỹ

công dã tràng vì thiếu một sọt đất; công bại vì thiếu một bước cuối [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công dã tràng vì thiếu một sọt đất; công bại vì thiếu một bước cuối [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể bỏ dở giữa chừng.

  2. động từ

    công dã tràng xe cát; công bại vì thiếu nỗ lực cuối cùng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thất bại vì sự bất cẩn của mình.

  3. động từ

    công dã tràng vì thiếu một sọt đất cuối cùng; công hỏng chỉ vì một bước sai [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thất bại vào phút cuối, không hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.