力排众议

力排众议
páizhòng
lực bài chúng nghị

kiên quyết bác bỏ ý kiến số đông; lực bài chúng nghị [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiên quyết bác bỏ ý kiến số đông; lực bài chúng nghị [thành ngữ]

    • Anh ấy đứng vững trước ý kiến của số đông, kiên trì với quan điểm của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.