力挽狂澜

力挽狂澜
wǎnkuánglán
lực vãn cuồng lan

dốc sức chặn đứng làn sóng điên cuồng; cố sức cứu vãn tình thế tuyệt vọng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dốc sức chặn đứng làn sóng điên cuồng; cố sức cứu vãn tình thế tuyệt vọng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã cố gắng hết sức để cứu công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.