力大无穷

力大无穷
qióng
lực đại vô cùng

sức mạnh vô biên; lực lưỡng vô cùng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sức mạnh vô biên; lực lưỡng vô cùng [thành ngữ]

    • Anh ấy có sức mạnh phi thường, có thể nâng những vật rất nặng.

  2. tính từ

    sức mạnh vô cùng; khỏe như vâm [thành ngữ]

    • Anh ấy khỏe vô cùng, có thể nâng những vật rất nặng.

  3. tính từ

    sức mạnh vô cùng; mạnh như trâu [thành ngữ]

    • Anh ấy khỏe như voi, có thể di chuyển tảng đá lớn đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.