- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức mạnh vô biên; lực lưỡng vô cùng [thành ngữ]
sức mạnh vô biên; lực lưỡng vô cùng [thành ngữ]
Anh ấy có sức mạnh phi thường, có thể nâng những vật rất nặng.
sức mạnh vô cùng; khỏe như vâm [thành ngữ]
Anh ấy khỏe vô cùng, có thể nâng những vật rất nặng.
sức mạnh vô cùng; mạnh như trâu [thành ngữ]
Anh ấy khỏe như voi, có thể di chuyển tảng đá lớn đó.
sức mạnh vô biên; lực lưỡng vô cùng [thành ngữ]
sức mạnh vô biên; lực lưỡng vô cùng [thành ngữ]
Anh ấy có sức mạnh phi thường, có thể nâng những vật rất nặng.
sức mạnh vô cùng; khỏe như vâm [thành ngữ]
Anh ấy khỏe vô cùng, có thể nâng những vật rất nặng.
sức mạnh vô cùng; mạnh như trâu [thành ngữ]
Anh ấy khỏe như voi, có thể di chuyển tảng đá lớn đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.