力大无比

力大无比
lực đại vô tỷ

sức mạnh vô song [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sức mạnh vô song [thành ngữ]

    • Anh ấy có sức mạnh vô song, một mình có thể di chuyển tảng đá lớn đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.