- 害hại(gây tổn hại)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
máy cắt cỏ
máy cắt cỏ
Anh ấy đã mua một cái máy cắt cỏ mới.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
máy cắt cỏ
máy cắt cỏ
Anh ấy đã mua một cái máy cắt cỏ mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.