割弃

割弃
cắt khí

vứt bỏ; bỏ đi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vứt bỏ; bỏ đi

    • Anh ấy đã từ bỏ những thói quen cũ.

  2. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

    • Anh ấy đã từ bỏ lối sống cũ.

  3. động từ

    từ bỏ; cắt đứt và từ bỏ

    • Anh ấy đã từ bỏ tất cả tài sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.