- 害hại(gây tổn hại)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
(văn) cắt đứt quan hệ bạn bè
(văn) cắt đứt quan hệ bạn bè
cắt đứt quan hệ với ai; đoạn tuyệt
Anh ấy quyết định cắt đứt quan hệ với những người bạn đó.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
(văn) cắt đứt quan hệ bạn bè
(văn) cắt đứt quan hệ bạn bè
cắt đứt quan hệ với ai; đoạn tuyệt
Anh ấy quyết định cắt đứt quan hệ với những người bạn đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.