割包

割包
guàbāo
cắt bao

bánh bao kẹp kiểu Đài Loan (bánh bao hấp nhân thịt heo, dưa cải, bột đậu phộng và rau mùi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh bao kẹp kiểu Đài Loan (bánh bao hấp nhân thịt heo, dưa cải, bột đậu phộng và rau mùi)(kế thừa)

    • Quán bao là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.