副总理

副总理
zǒng
phó tổng lý

Phó Thủ tướng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Phó Thủ tướng

    • Ông ấy là phó thủ tướng.

  2. danh từ

    Phó Thủ tướng

  3. danh từ

    phó thủ tướng; phó tể tướng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.