剪辑

剪辑
jiǎn
tiễn tập

cắt ghép; dựng phim; biên tập (phim, video, âm thanh)

2 nghĩa#15396
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt ghép; dựng phim; biên tập (phim, video, âm thanh)

    • Anh ấy đang biên tập một bộ phim.

  2. danh từ

    biên tập; cắt ghép (phim/nhạc); chỉnh sửa

    • Phần dựng phim của bộ phim này rất tuyệt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.