/
音频
音频
âm tần
tần số âm thanh; âm tần; âm thanh (tệp âm thanh)
4 nghĩa#21362
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tần số âm thanh; âm tần; âm thanh (tệp âm thanh)
- 。
Tệp âm thanh này rất lớn.
- 貳名danh từ
tần số âm thanh; âm tần
- 參名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng
- 肆名danh từ
âm thanh; ngữ âm; giọng nói
CÁCH VIẾT
Đang tải…
音频
Phồn thể音頻
âm tần
tần số âm thanh; âm tần; âm thanh (tệp âm thanh)
4 nghĩa#21362
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tần số âm thanh; âm tần; âm thanh (tệp âm thanh)
- 。
Tệp âm thanh này rất lớn.
- 貳名danh từ
tần số âm thanh; âm tần
- 參名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng
- 肆名danh từ
âm thanh; ngữ âm; giọng nói
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩