剧场

剧场
chǎng
kịch trường

nhà hát; rạp hát; kịch trường

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#11759Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà hát; rạp hát; kịch trường

    放映或演出电影、戏剧等的建筑物fàngyìng huò yǎnchū diànyǐng、xìjù děng de jiànzhùwù

    • Chúng tôi đi rạp hát xem phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.