戏院

戏院
yuàn
hí viện

nhà hát; rạp hát; kịch trường

1 nghĩa#16393
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà hát; rạp hát; kịch trường

    • Chúng tôi đi rạp hát xem phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.