剧院

剧院
yuàn
kịch viện

nhà hát; rạp hát; kịch trường

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5346Lượng từ 家 / 座
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà hát; rạp hát; kịch trường

    看戏剧、电影等演出的建筑kàn xìjù、diànyǐng děng yǎnchū de jiànzhù

    • Chúng tôi đi nhà hát xem phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.