剥削阶级

剥削阶级
xuējiē
bác tước giai cấp

giai cấp bóc lột (trong lý luận Marx)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giai cấp bóc lột (trong lý luận Marx)

    • Giai cấp bóc lột là sản phẩm của lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.