剑走蜻蛉

剑走蜻蛉
jiànzǒuqīnglíng
kiếm tẩu thanh linh

kiếm đi như chuồn chuồn (ý chỉ đường kiếm linh hoạt, nhanh nhẹn) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiếm đi như chuồn chuồn (ý chỉ đường kiếm linh hoạt, nhanh nhẹn) [thành ngữ]

    • Kiếm tẩu thanh linh là một chiêu thức võ thuật.

  2. danh từ

    dùng chiêu bất ngờ để giành thế thắng; đi nước cờ lạ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thắng trận đấu bằng một nước đi bất ngờ.

  3. danh từ

    dùng chiêu độc; đi nước cờ bất thường; xuất kỳ bất ý [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi kiếm)BỘ

Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.