前首相

前首相
qiánshǒuxiàng
tiền thủ tướng

cựu thủ tướng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cựu thủ tướng

    • Cựu thủ tướng đã có bài phát biểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.