前路

前路
qián
tiền lộ

con đường phía trước; tiền đồ

1 nghĩa#30963
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường phía trước; tiền đồ

    • Con đường phía trước còn dài, chúng ta cùng đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.