前言

前言
qiányán
tiền ngôn

lời mở đầu; lời tựa; lời giới thiệu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời mở đầu; lời tựa; lời giới thiệu

    • Lời tựa của cuốn sách này rất thú vị.

  2. danh từ

    lời mở đầu; lời tựa; lời nói đầu

    • Lời nói đầu của cuốn sách này rất thú vị.

  3. danh từ

    (văn) lời nói đầu; lời tựa; lời tiên nhân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.