Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前甲板
前甲板
tiền giáp bản
甲板phía trước (của tàu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
甲板phía trước (của tàu)
- 。
Boong trước của con thuyền rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
前甲板
Phồn thể前
tiền giáp bản
甲板phía trước (của tàu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
甲板phía trước (của tàu)
- 。
Boong trước của con thuyền rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)