Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前汉书
前汉书
tiền hán thư
Tiền Hán Thư (bộ sử ký nhà Tiền Hán, do Ban Cố soạn năm 82 thời Đông Hán, gồm 100 quyển, một trong Nhị Thập Tứ Sử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiền Hán Thư (bộ sử ký nhà Tiền Hán, do Ban Cố soạn năm 82 thời Đông Hán, gồm 100 quyển, một trong Nhị Thập Tứ Sử)
- 《》。
“Tiền Hán Thư” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ前汉书
Phồn thể前漢書
tiền hán thư
Tiền Hán Thư (bộ sử ký nhà Tiền Hán, do Ban Cố soạn năm 82 thời Đông Hán, gồm 100 quyển, một trong Nhị Thập Tứ Sử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiền Hán Thư (bộ sử ký nhà Tiền Hán, do Ban Cố soạn năm 82 thời Đông Hán, gồm 100 quyển, một trong Nhị Thập Tứ Sử)
- 《》。
“Tiền Hán Thư” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)