前期

前期
qián
tiền kỳ

giai đoạn trước; thời kỳ đầu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33373
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giai đoạn trước; thời kỳ đầu

    • Công việc giai đoạn đầu rất quan trọng.

  2. danh từ

    giai đoạn đầu; thời kỳ đầu

    • Công việc giai đoạn đầu của dự án rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.