前掠翼

前掠翼
qiánlüè
tiền lược dực

cánh xuôi về phía trước (trên máy bay phản lực)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh xuôi về phía trước (trên máy bay phản lực)

    • Máy bay cánh cụp về phía trước trông rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.