前廊

前廊
qiánláng
tiền lang

hành lang phía trước; hiên trước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lang phía trước; hiên trước

    • Có một cái ghế trên hiên trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.