前庭

前庭
qiántíng
tiền đình

sân trước; tiền đình (tai trong)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sân trước; tiền đình (tai trong)

    • Sân trước nhà chúng tôi rất đẹp.

  2. danh từ

    tiền đình (sân trước; (giải phẫu) tiền đình tai)

    • Tiền đình là một phần của tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.