后头

后头
hòutou
hậu đầu

phía sau; đằng sau; phần sau

HSK 4 (3.0)6 nghĩa#17759
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía sau; đằng sau; phần sau

    • Xin hãy nhìn về phía sau.

  2. danh từ

    ở phía sau; đằng sau

    • Anh ấy đi phía sau tôi.

  3. trạng từ

    phía sau; đằng sau; sau này

    • Chúng ta nói chuyện sau nhé.

  4. trạng từ

    sau này; sau đó; từ nay trở đi

  5. danh từ

    phía sau; đằng sau; (sau này) tương lai

    • Chuyện sau này để sau hãy nói.

  6. danh từ

    hậu phương; phía sau; tuyến sau

    • Phía sau xe có một người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.