前些

前些
qiánxiē
tiền ta

trước đây vài (ngày, năm, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước đây vài (ngày, năm, v.v.)

    • Mấy hôm trước tôi đã đi Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.