前一向

前一向
qiánxiàng
tiền nhất hướng

gần đây; dạo trước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    gần đây; dạo trước

    • Gần đây anh ấy rất bận.

  2. trạng từ

    thời gian gần đây; dạo trước

    • Gần đây anh ấy rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.