- 肖tiêu(nhỏ bé, giống nhau)HÌNH THANH
- 刂đao(dao)BỘ
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
máy gọt bút chì (cơ học hoặc điện)
máy gọt bút chì (cơ học hoặc điện)
Tôi cần một cái gọt bút chì.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
máy gọt bút chì (cơ học hoặc điện)
máy gọt bút chì (cơ học hoặc điện)
Tôi cần một cái gọt bút chì.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.