- 弟đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ đao))BỘ
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
cạo đầu xuất gia; thế độ (thụ giới xuất gia)
cạo đầu xuất gia; thế độ (thụ giới xuất gia)
Anh ấy quyết định cạo đầu xuất gia.
cạo đầu xuất gia; thế độ (xuất gia tu hành)
cạo đầu xuất gia (thế phát quy y)
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
cạo đầu xuất gia; thế độ (thụ giới xuất gia)
cạo đầu xuất gia; thế độ (thụ giới xuất gia)
Anh ấy quyết định cạo đầu xuất gia.
cạo đầu xuất gia; thế độ (xuất gia tu hành)
cạo đầu xuất gia (thế phát quy y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.