分量

分量
fēnliàng
phân lượng

thành phần (vectơ); trọng lượng; khẩu phần

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#23246
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phần (vectơ); trọng lượng; khẩu phần

    • Phân lượng này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.