用量

用量
yòngliàng
dụng lượng

dùng lượng; liều lượng; khối lượng

1 nghĩa#46076
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng lượng; liều lượng; khối lượng

    • Xin hãy cho tôi biết liều lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.