刻画

刻画
huà
khắc hoạ

khắc họa; miêu tả; thể hiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khắc họa; miêu tả; thể hiện

    • Bộ phim này khắc họa một người anh hùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.