刻度

刻度
khắc độ

vạch chia độ; thang đo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vạch chia độ; thang đo

    • Cái thước này có vạch chia rõ ràng.

  2. danh từ

    vạch chia độ; thang đo; độ chia

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.