刺刺不休

刺刺不休
xiū
thích thích bất hưu

nói không ngừng; lải nhải không thôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói không ngừng; lải nhải không thôi

    • Anh ấy phàn nàn không ngừng.

  2. trạng từ

    nói mãi không thôi; ba hoa không ngừng [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện không ngừng nghỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.