刺中

刺中
zhòng
thích trúng

đâm trúng; chọc trúng

1 nghĩa#33253
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đâm trúng; chọc trúng

    • Anh ấy dùng kiếm đâm trúng kẻ thù.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.