Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
/
刺丝囊
刺丝囊
thích tơ nang
tế bào gai (cơ quan phóng độc của sứa, san hô)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tế bào gai (cơ quan phóng độc của sứa, san hô)
- 。
Túi châm là vũ khí của sứa.
- 貳名danh từ
túi gai (cơ quan phóng sợi gai của sứa hoặc hải quỳ)
- 。
Túi châm là cơ quan phòng thủ của sứa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ刺丝囊
Phồn thể刺絲囊
thích tơ nang
tế bào gai (cơ quan phóng độc của sứa, san hô)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tế bào gai (cơ quan phóng độc của sứa, san hô)
- 。
Túi châm là vũ khí của sứa.
- 貳名danh từ
túi gai (cơ quan phóng sợi gai của sứa hoặc hải quỳ)
- 。
Túi châm là cơ quan phòng thủ của sứa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)