制霸

制霸
zhì
chế bá

thống trị; làm bá chủ; chiếm ưu thế tuyệt đối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thống trị; làm bá chủ; chiếm ưu thế tuyệt đối

    • Anh ấy đã thống trị toàn bộ thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.