别无长物

别无长物
biécháng
biệt vô trường vật

không có gì ngoài những thứ tối thiểu; thanh bần như tay không [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có gì ngoài những thứ tối thiểu; thanh bần như tay không [thành ngữ]

    • Anh ấy không có gì ngoài những thứ cần thiết, chỉ có vài cuốn sách.

  2. tính từ

    không có gì dư dả; thanh bần [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống đạm bạc, không có gì dư thừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.