Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
/
别无长物
别无长物
biệt vô trường vật
không có gì ngoài những thứ tối thiểu; thanh bần như tay không [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có gì ngoài những thứ tối thiểu; thanh bần như tay không [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không có gì ngoài những thứ cần thiết, chỉ có vài cuốn sách.
- 貳形tính từ
không có gì dư dả; thanh bần [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy sống một cuộc sống đạm bạc, không có gì dư thừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ别无长物
Phồn thể別無長物
biệt vô trường vật
không có gì ngoài những thứ tối thiểu; thanh bần như tay không [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có gì ngoài những thứ tối thiểu; thanh bần như tay không [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không có gì ngoài những thứ cần thiết, chỉ có vài cuốn sách.
- 貳形tính từ
không có gì dư dả; thanh bần [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy sống một cuộc sống đạm bạc, không có gì dư thừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)