别具

别具
bié
biệt cụ

có riêng; sở hữu độc đáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có riêng; sở hữu độc đáo(kế thừa)

    • Anh ấy có con mắt tinh tường độc đáo, đã phát hiện ra cơ hội kinh doanh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.